TICA là thương hiệu cung cấp giải pháp điều hòa không khí và bơm nhiệt uy tín toàn cầu (thành lập từ năm 1991), nổi bật với các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Dòng sản phẩm Heat Pump Tica TCAV-XHR (Làm nóng và làm lạnh cùng lúc) của TICA hoạt động cực kỳ bền bỉ với môi chất lạnh R410A. Mỗi module thiết bị cung cấp 70kW với chiều nóng và 66kW với chiều lạnh. Nhờ thiết kế dạng module, hệ thống có thể dễ dàng ghép nối nhiều tổ máy để đáp ứng chính xác dải tải trọng cho mọi quy mô công trình.
Vận hành nóng/lạnh đồng thời: Hệ thống được thiết kế với 2 chu trình trao đổi nhiệt nước hoàn toàn độc lập (gồm 4 đường ống: 2 cấp/hồi lạnh và 2 cấp/hồi nóng), cho phép máy vừa cung cấp nước lạnh để điều hòa không khí, vừa sản xuất nước nóng sinh hoạt cùng một lúc.
Công nghệ Thu hồi nhiệt (Heat Recovery): Điểm đáng giá nhất của dòng máy này là khả năng tận dụng nhiệt lượng tỏa ra từ quá trình làm lạnh để nung nóng nước (và ngược lại). Thay vì thải lượng nhiệt này ra ngoài môi trường một cách lãng phí, máy tái sử dụng triệt để để tối ưu hóa năng lượng.
Hiệu suất toàn diện cực cao (TER): Nhờ sự kết hợp của cơ chế thu hồi nhiệt, hệ số hiệu quả năng lượng tổng hợp (TER) của thiết bị đạt mức rất cao (lên tới 7.57). Điều này mang lại khả năng tiết kiệm điện năng vượt trội so với việc chạy song song hai hệ thống làm nóng và làm lạnh riêng biệt.
Tối ưu không gian lắp đặt: Việc tích hợp cả chức năng của Chiller (làm lạnh) và Heat Pump/Boiler (làm nóng) vào chung một tổ hợp giúp tiết kiệm đáng kể diện tích phòng máy, đồng thời giảm thiểu chi phí vật tư đường ống và hệ thống điều khiển trung tâm.
Ứng dụng lý tưởng: Đây là giải pháp hoàn hảo, mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất cho các dự án có nhu cầu sử dụng đồng thời nước nóng và không khí lạnh liên tục như: khách sạn, khu nghỉ dưỡng cao cấp, bệnh viện, trung tâm thương mại hoặc các tổ hợp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Khả năng tối ưu năng lượng khi hoạt động song song cả 2 chiều nóng và lạnh.

Đạt hiệu suất tối ưu khi hoạt động song song cả 2 chiều nóng lạnh với COP lên tới 8

Giải pháp đáp ứng nhu cầu sử dụng thông thường trong gia đình, quy trình đặc biệt và điều kiện vệ sinh, chỉ làm mát, nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao, v.v.

Thiết kế giấu kín hoàn toàn, gió hồi bốn chiều, lớp phủ màu trắng ngà.

Máy nén đơn, đường ống làm lạnh được tối ưu hóa.

Khả năng tương thích đầy đủ của thiết bị mô-đun, bảng điều khiển dễ sử dụng, thao tác bằng một phím (tùy chọn), kiểm soát dữ liệu, dịch vụ hậu mãi không cần lo lắng.
| Thông số kỹ thuật \ Model | TCA201XHR | TCA401YHR |
|---|---|---|
| Hiệu suất Làm lạnh & Sưởi ấm đồng thời (Tổng hợp) | ||
| Công suất làm lạnh đồng thời (kW) | 65 | 130 |
| Công suất sưởi ấm đồng thời (kW) | 75 | 150 |
| Tổng điện năng tiêu thụ (kW) | 18.5 | 37.0 |
| Hệ số hiệu quả toàn diện (TER) | 7.57 | 7.57 |
| Hiệu suất làm lạnh độc lập (A35°C, W7°C) | ||
| Công suất làm lạnh (kW) | 65 | 130 |
| Điện năng tiêu thụ (kW) | 20.5 | 41.5 |
| Hệ số COP làm lạnh | 3.17 | 3.13 |
| Hiệu suất sưởi ấm độc lập (A7°C, W45°C) | ||
| Công suất sưởi ấm (kW) | 70 | 140 |
| Điện năng tiêu thụ (kW) | 21.2 | 42.5 |
| Hệ số COP sưởi ấm | 3.30 | 3.29 |
| Đặc tính điện & Máy nén | ||
| Nguồn điện | 380V / 3N / 50Hz | |
| Dòng điện tối đa (A) | 58 | 116 |
| Loại máy nén | Xoắn ốc (Scroll) chuyên dụng cho thu hồi nhiệt | |
| Số lượng máy nén | 2 | 2 |
| Điều chỉnh công suất (%) | 0-50-100 | 0-50-100 |
| Hệ thống trao đổi nhiệt (2 mạch nước độc lập) | ||
| Lưu lượng gió (m³/h) | 14000 x 2 | 23500 x 2 |
| Dàn trao đổi nhiệt (Mạch Lạnh) | Ống chùm (Shell-and-tube) | |
| Lưu lượng nước định mức (Lạnh) (m³/h) | 11.2 | 22.4 |
| Trở lực nước (Lạnh) (kPa) | 45 | 55 |
| Dàn trao đổi nhiệt (Mạch Nóng) | Ống chùm (Shell-and-tube) | |
| Lưu lượng nước định mức (Nóng) (m³/h) | 12.9 | 25.8 |
| Trở lực nước (Nóng) (kPa) | 50 | 60 |
| Kết nối ống nước (Lạnh & Nóng) | Bích DN65 (Flange) – Tổng cộng 4 cổng kết nối | |
| Nhiệt độ nước ra (Lạnh) | 5~20°C | |
| Nhiệt độ nước ra (Nóng) | 30~60°C | |
| Kích thước, Trọng lượng & Khác | ||
| Kích thước D x R x C (mm) | 2200 x 860 x 2000 | 2250 x 1150 x 2200 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 650 | 950 |
| Trọng lượng hoạt động (kg) | 710 | 1050 |
| Môi chất lạnh (R410A) | 6.5kg x 2 | 9.5kg x 2 |
| Độ ồn dB(A) | 69 | 72 |